| Nội dung | Danh hiệu | Kết quả | Tổng số | Tỷ lệ % |
Thi đua | CSTĐ | 7 | 49 | 14,28 |
| LĐTT | 49 | 49 | 100 | |
| HTNV | 0 | 49 | 0 | |
| UBND tỉnh tặng BK khen | 1 | 49 | 0,2 | |
| UBND huyện tặng GK khen | 14 | 49 | 28,5 | |
| Sở Giáo dục tặng GK khen | 1 | 49 | 0,2 | |
| Giáo viên dạy giỏi | Trường | 21 | 36 | 58,3 |
| Huyện | 8 | 36 | 22,2 | |
| Tỉnh | 2 | 36 | 0,55 |
| Nội dung | Số lượng | Đăng ký | Tỷ lệ | |
Chuyên môn | Giỏi | 49 | 25 | 51 |
| Khá | 49 | 24 | 49 | |
| Trung bình | 49 | 0 | 0 | |
Hồ sơ | Tốt | 49 | 20 | 40,8 |
| Khá | 49 | 29 | 59,2 | |
| Trung bình | 49 | 0 | 0 | |
Giáo viên Giỏi | Trường | 36 | 21 | 42,8 |
| Huyện | 36 | 8 | 22,2 | |
| Tỉnh | 36 | 2 | 0,55 | |
| Thi đồ dùng đồ chơi | Trường | 36 | 36 | 100 |
| Thi trang trí lớp đẹp | Lớp | 22 | 22 | 100 |
Chất lượng | Tổng số | Trẻ đạt | % | Trong đó | ||||
| Nhà trẻ | Mẫu giáo | |||||||
| Trẻ đạt | % | Trẻ đạt | % | |||||
Cân nặng | Bình thường | 557 | 520 | 93,3 | 138 | 93,2 | 382 | 93,4 |
| SDDTNC | 557 | 37 | 6,7 | 10 | 6,8 | 27 | 6,6 | |
| SDDTGCMĐ nặng | 557 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
Chiều cao | Bình thường | 557 | 515 | 92,4 | 136 | 91,9 | 379 | 92,6 |
| SDDTTC | 557 | 42 | 7,6 | 12 | 8,1 | 30 | 7,4 | |
| SDDTTCMĐ nặng | 557 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
Cân nặng/ Chiều cao | SDDTGCMĐ nặng | 371 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| SDDTGCMĐ nhẹ cân | 371 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Bình thường | 371 | 371 | 100 | 148 | 100 | 223 | 100 | |
| Thừa cân | 371 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Béo phì | 371 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
BMI | SDDTGCMĐ nặng | 186 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| SDDTGCMĐ nhẹ cân | 186 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Bình thường | 186 | 0 | 0 | 186 | 100 | |||
| Thừa cân | 186 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Béo phì | 186 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Bé an toàn | 557 | 557 | 100 | 148 | 100 | 409 | 100 | |
| Bé sạch | 557 | 557 | 100 | 148 | 100 | 409 | 100 | |
| STT | Họ và tên | Trình độ CM | Công việc được giao | Ghi chú |
| 1 | Vũ Thị Hương | Đại học | Hiệu trưởng | |
| 2 | Phạm Thị Hơn | Đại học | Phó hiệu trưởng | CTCĐ |
| 3 | Chu Thị Lan | CĐ | Phó hiệu trưởng | |
| 4 | Nguyễn Thị Hằng | Đại học | Phó hiệu trưởng | |
| 5 | Phạm Thị Liễu | Cao đẳng | GV lớp Nhà trẻ A1 TT | |
| 6 | Lường Thị Kẹo | Đại học | ||
| 7 | Lò Thị Hiên | Đại học | GV lớp Nhà trẻ A2 TT | |
| 8 | Tạ Thị Gấm | Đại học | ||
| 9 | Quàng Thị Hồng | Đại học | GV lớp Nhà trẻ A3 TT | Tổ trưởng |
| 10 | Điêu Thị Tâm | Đại học | ||
| 11 | Phạm Thị Yến | Cao đẳng | GV NT A4 B. Sáng | |
| 12 | Điêu Thị Mai | Đại học | GV lớp NT A4 B.Hin | Tổ phó |
| 13 | Lường Thị Bánh | Đại học | ||
| 14 | Tòng Thị Dung | Đại học | GV NT A6 Bản Phủ | |
| 15 | Lò Thị Hồng | Đại học | GV lớp NT A7 B. Phủ | |
| 16 | Lường Thị Hiền | Đại học | GV lớp bé TT | Tổ Phó |
| 17 | Vũ Thị Xuyến | CĐ | ||
| 18 | Đào Thị Tím | Đại học | GV lớp bé bản Hin | |
| 19 | Lò Thị Xoan | Đại học | GV lớp bé bản Phủ | |
| 20 | Phí Thị Điệp | Đại học | ||
| 21 | Lò Thị Ọi | Đại học | GV lớp nhỡ A1 TT | |
| 22 | Tạ Thị Hà | Đại học | ||
| 23 | Lê T Kim Khuyên | Đại học | GV lớp nhỡ A2 TT | |
| 24 | Lù Thị Mai | Đại học | ||
| 25 | Nguyễn Thị Hiền | Đại học | GV lớp Nhỡ A3 BP | |
| 26 | Lò Thị Mai | Đại học | Tổ trưởng | |
| 27 | Cà Thị Lý | Đại học | GV lớp lớn A1 TT | Tổ trưởng |
| 28 | Điêu Thị Điệp | Đại học | GV lớp lớn A2 TT | |
| 29 | Nguyễn T Phương | Đại học | GV Lớp lớn bản Sáng | |
| 30 | Quàng Thị Hiệu | Đại học | ||
| 31 | Phạm Thị Giang | Đại học | GV Lớp lớn A3 Bản Phủ | |
| 32 | Nguyễn T Phượng | Đại học | ||
| 33 | Lường Thị Quyên | Cao đẳng | GV Lớp ghép bản Kệt | |
| 34 | Nguyễn Thị Oanh | Đại học | GV lớp ghép bản Sáng | |
| 35 | Phạm Thị Hương | Đại học | GV Lớp ghép bản Cá | |
| 36 | Vừ Thị Dùa | TC | ||
| 37 | Lò Thị Thương | Đại học | GV lớp ghép Bản Cườm | |
| 38 | Nguyễn Thị Oanh | Cao đẳng | ||
| 39 | Phạm T Hoàng Yến | Đại học | GV lớp ghép bản Hin | Tổ trưởng |
| 40 | Lò Thị Ngân | Đại học | ||
| 41 | Trần Thị H. Thắm | Cao đẳng | kế toán | Tổ phó |
| 42 | Lò Thị Lỉa | CQĐT | Nhân viên | Tổ phó |
| 43 | Lò Văn Thương | Trung cấp | Y sỹ | |
| 44 | Quàng Thị Chuyên | CQĐT | Nhân viên | |
| 45 | Nguyễn T Thúy Hà | CĐ | Nhân viên | |
| 46 | Phạm Thị Khuyên | CQĐT | Nhân viên | |
| 47 | Đinh Thị Hoa | CQĐT | Nhân viên | |
| 48 | Lò Thị Hải | CQĐT | Nhân viên | |
| 49 | Quàng Văn Loan | CQĐT | Bảo vệ | Tổ trưởng |
| Tháng | Nhiệm vụ trọng tâm | Thời gian thực hiện | Điều chỉnh bổ sung |
Tháng 8/2021 | “Ngày hội bé đến trường” 1. CBGVNV đến trường trả phép hè năm 2021 2. Bồi dưỡng chuyên môn hè 3. Kiểm tra công tác lao động tu sửa cơ sở vật chất, sử dụng bảo quản tài sản, các điều kiện đảm chất lượng CS nuôi dưỡng, giáo dục trẻ. 4. Kiểm tra việc đảm bảo VSATTP, phòng chống cháy nổ nhà bếp, phòng chống cháy nổ, tai nạn thương tích trong nhà trường. 5. Kiểm tra việc tổ chức tập huấn chuyên môn cho đội ngũ Viên chức,giáo viên 6. Học bồi dưỡng hè. | 01/08 02- 8/8 15-30/8 30/8 27/8 27-28/8 | |
Tháng 9/2021 | “Trường mầm non thân yêu” 1. Phân công tổ chức, giao chỉ tiêu các lớp và giáo viên chủ nhiệm. 2. Chuẩn bị cho khai giảng năm học mới 3. Thực hiện soạn giảng theo đúng tiến độ chương trình 4. Tổng điều tra đối khớp nhập dữ liệu phổ cập. 5. Thống nhất các loại hồ sơ sổ sách, học nội quy nhà trường, nội quy chuyên môn. 6. Đại hội phụ huynh các lớp - đại hội BCH phụ huynh nhà trường. 7. Thực hiện kiểm tra nội bộ - Kiểm tra huy động trẻ, ổn định nề nếp trẻ các khối lớp - Kiểm tra việc thực hiện 3 công khai: Công khai chất lượng giáo dục, công khai các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học và đội ngũ, công khai về thu chi tài chính - Kiểm tra công tác tổ chức ăn bán trú. 8. Cân đo đánh giá xếp loại sức khoẻ cho trẻ đầu năm 9. Duyệt các loại kế hoạch, hồ sơ sổ sách giáo viên. 10. Tổ chức tết trung thu cho trẻ 11. Kiểm kê kho quỹ, quyết toán bán trú tháng “Ngày lễ ngày hội “Bé vui đón tết trung thu” | 1/9 01-05/9 7/9 7/9-20/9 12/9 15/9 15-30/9 14-18/09 10-15/9 21/9 30/9 | |
Tháng 10/2021 | “Mừng ngày thành lập hội liên hiệp phụ nữ Việt nam” 1. Kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ 2. Họp xét đăng ký thi đua đầu năm 3. Thi Giáo viên giỏi vòng tổ, vòng trường 5. Kiểm tra nội bộ theo kế hoạch - Kiểm tra việc ứng dụng công nghệ thông tin (trong công tác chỉ đạo thực hiện và công tác quản lý của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên) - Kiểm tra toàn diện 2 GV: + Lò Thị Thương MG Ghép Bản Cườm + Nguyễn Thị Oanh MG ghép Bản Sáng - Kiểm tra chuyên đề 2 GV: + Cà Thị Lý MG lớn A2 TT + Đào Thị Tím MG Bé Bản Hin - Kiểm tra đột xuất: 1 GV, 1 NV 7. Tổ chức các hoạt động kỷ niệm ngày thành lập hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 20/10. 8. Duyệt các loại hồ sơ giáo án. 9. Quyết toán cuối tháng 10, kiểm kê KQ. Ngày lễ hội “Ngày hội của bé và mẹ” | 2/10 01/10 01-30/10 19-30/10 20/10 21-29/10 20/10 15-20/10 30/10 | |
Tháng 11/2021 | “Kỷ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11” 1. Tiếp tục tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi cấp trường 2.Tập văn nghệ thể thao chuẩn bị cho tổ chức ngày Hội của các thầy cô giáo 20/11. 3. Chấm lớp đẹp chào mừng ngày nhà giáo Việt nam 20/11 4. Kỷ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. Sơ kết thi đua đợt 1, phát động thi đua đợt 2 chào mừng ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam 5. Kiểm tra nội bộ theo kế hoạch - Kiểm ta việc quản lý hành chính, tài chính, tài sản của nhà trường - Tổ 5 văn phòng: Kiểm tra hồ sơ bán trú; Hồ sơ công tác y tế ; Phối hợp dây truyền chế biến các món ăn - Kiểm tra toàn diện 1 GV: + Lò Thị Mai MG Nhỡ Bản Phủ + Lường Thị Kẹo Nhà trẻ A3 TT - Kiểm tra CĐ 2 GV: + Hoàng Thị Yến MG Ghép Bản Hin + Quàng Thị Hồng Nhà trẻ A1 TT - Kiểm tra đột xuất: 1 GV, 1 NV 6. Quyết toán cuối tháng 10, kiểm kê kho quỹ. 7. Họp hội đồng nhà trường Ngày lễ, hội “Kỷ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11” | 2-13/11 01-18/11 10-15/11 20/11 16-27/11 30/11 30/11 | |
Tháng 12/2021 | “Kỷ niệm ngày thành lập quân đội nhân nhân Việt Nam 22/12” 1. Lên kế hoạch tổ chức hội thi và bồi dưỡng cho trẻ tham gia hội thi “Bé khỏe bé ngoan” cấp trường 2. Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng cho đội ngũ giáo viên tham dự hội thi Giáo viên dạy giỏi cấp huyện 3. Kiểm tra chất lượng CSGD các lớp – Hồ sơ sổ sách giáo viên cuối học kỳ I 4. Kiểm tra nội bộ theo kế hoạch - Kiểm tra việc thực hiện Luật phòng, chống tham nhũng - Tự kiểm tra công tác quản lý của hiệu trưởng - Tổ 1 Nhà trẻ: Kiểm tra chất lượng CSGD các lớp – Hồ sơ sổ sách giáo viên - Kiểm tra toàn diện 2 GV: + Điêu Thị Điệp MG lớn A1 trung tâm + Lò Thị Hiên Nhà trẻ A2 trung tâm - Kiểm tra chuyên đề: 3 GV + Lường Thị Hiền MG Bé A1 TT + Lò Thị Hồng Nhà trẻ A6 Bản Phủ + Lò Thị Ọi MG nhỡ A2 Trung tâm - Kiểm tra đột xuất: 1 GV, 1 NV 5. Kết hợp với y tế xã khám và điều trị theo các chuyên khoa. Cân đo đánh giá xếp loại theo biểu đồ tăng trưởng 6. Chấm ĐDĐC đẹp cấp trường. 7. Kiểm tra chất lượng trẻ học kỳ I 8. Kiểm kê, quyết toán cuối tháng. 9. Họp hội đồng cuối tháng Ngày lễ, ngày hội “Em yêu chú dộ đội” | 01-31/12 01 -31/12 20/12 21-31/12 14-18/12 17-18/12 21-31/12 Tuần 2/12 31/12 31/12 | |
Tháng 01/2022 | Chủ đề: Mừng Đảng - Mừng Xuân - Mừng đất nước đổi mới 1. Tổ chức hội thi “Bé khỏe bé ngoan” cấp trường 2. Tổ chức cho giáo viên tham dự hội thi giáo viên dạy giỏi cấp huyện 3. Họp phụ huynh học kỳ 1 4. Sơ kết học kỳ I. Tái giảng học kỳ II 5. Bồi dưỡng chuyên môn theo hướng nghiêm cứu bài học 6. Kiểm tra hồ sơ của y tế 7. Kiểm tra việc quản lý hành chính, tài sản thiết bị 8. Kiểm tra nội bộ theo kế hoạch - Tổ 2 mẫu giáo Bé – Nhỡ: Kiểm tra chất lượng CSGD các lớp – Hồ sơ sổ sách giáo viên - Kiểm tra toàn diện 1 GV: + Nguyễn Thị Phượng MG Lớn Bản Phủ - Kiểm tra chuyên đề: 2 GV + Phí Thị Điệp MG Bé Bản Phủ + Nguyễn Thị Hiền MG Nhỡ Bản Phủ - Kiểm tra đột xuất: 1 GV, 1 NV 9. Duyệt các loại hồ sơ giáo án. 10. Kiểm kê, quyết toán cuối tháng. 11. Họp hội đồng cuối tháng | 4-7/01 18-30/01 4-08/01 08-11/01 12-21/01 15-20/01 22-29/01 18-29/01 25-29/01 29/01 | |
Tháng 02/2022 | “Tết nguyên đán và mùa xuân. Chào mừng ngày thành lập Đảng” 1. Tổ chức lễ hội xuân. Nghỉ tết nguyên đán xuân 2021 2. Ổn định nề nếp, duy trì sĩ số trẻ sau khi nghỉ tết. 3. Kiểm tra hồ sơ của trẻ, nề nếp trẻ các lớp. 4. Kiểm tra phong trào "Xây dựng trường học thân thiện trẻ tích cực" ở các lớp; Thực hiện chuyên đề “Xây dựng trường mầm non lấy trẻ làm trung tâm” công tác trang trí lớp, trồng cây xanh, làm bồn hoa ở khu vực trung tâm và các điểm lẻ. 5. Xây dựng kế hoạch phát triển giáo dục năm học 2022- 2023 và năm học 2023- 2024 6. Kiểm tra nội bộ theo kế hoạch - Kiểm tra Tổ 3 MG Lớn: Kiểm tra chất lượng CSGD các lớp – Hồ sơ sổ sách giáo viên - Kiểm tra toàn diện : 2 GV + Quàng Thị Hiệu MG Lớn bản Sáng + Phạm Thị Giang MG Lớn Bản Phủ - Kiểm tra chuyên đề 2 GV: + Phạm Thị yến Nhà trẻ Bản Sáng + Nguyễn Thị Phương MG Lớn Bản Sáng - Kiểm tra đột xuất: 1 GV, 1 NV 7. Duyệt các loại hồ sơ giáo án. 8. Kiểm kê, quyết toán. Ngày lễ ngày hội “Bé vui đón tết nguyên đán” | 01-19/02 22/02 23-26/02 29-30/02 01-28/02 25-30/02 22-26/02 22-25/02 26/02 | |
Tháng 3/2022 | “Kỷ niệm ngày Quốc tế phụ nữ 8/3” 1. Ôn luyện cho Trẻ tham gia hội thi “Bé khỏe – Bé ngoan” cấp huyện 2. Bồi dưỡng chuyên môn: Cách khai thác mạng, thiết kế bài giảng E-learning. 3. Tọa đàm kỷ niệm ngày ngày Quốc tế phụ nữ 8/3. 4. Duyệt các loại hồ sơ giáo án. 5. Kiểm tra nội bộ theo kế hoạch - Kiểm tra Tổ 4 MG Ghép: Kiểm tra chất lượng CSGD các lớp – Hồ sơ sổ sách giáo viên - Kiểm tra toàn diện 1 GV: + Lò Thị Xoan MG Bé Bản Phủ + Điêu Thị Mai Nhà trẻ A5 Bản Hin - Kiểm tra chuyên đề : 2 GV + Phạm Thị Hương MG Ghép Bản Cá + Lường Thị Quyên MG Ghép Bản Kệt - Kiểm tra 1 nhân viên: kế toán: Trần Thị Hồng Thắm 6. Cân đo theo dõi biểu đồ tăng trưởng cho trẻ lần 3 7. Kỷ niệm ngày thành lập Đoàn thanh niên CSHCM 26/3, Sơ kết thi đua đợt 3, phát động phong trào thi đua đợt 4 8. Họp hội đồng nhà trường cuối tháng 9. Quyết toán cuối tháng, kiểm kê kho quỹ. Ngày lễ ngày hội “Bé vui với thiên nhiên” | 01-31/03 5/03 8/3 15-26/3 22-31/3 15-19/3 26/3 26/3 31/3 | |
Tháng 4/2022 | “Kỷ niệm ngày giải phóng Miền Nam” 1. Khảo sát chất lượng giáo viên kỳ 2 2. Hoàn thiện hồ sơ MC đánh giá ngoài. 2. Chuẩn bị tốt các điều kiện tham gia hội thi “Bé vui khỏe” cấp huyện 3. Thực hiện KH Bồi dưỡng chuyên môn, bồi dưỡng thường xuyên 4. Kiểm tra hồ sơ của trẻ, nề nếp trẻ các lớp. 5. Kiểm tra nội bộ theo kế hoạch - Kiểm tra việc thực hiện qui chế dân chủ - Kiểm tra chuyên đề 1 GV + Lò Thị Ngân Lớp MG ghép Bản Hin + Tòng Thị Dung Nhà trẻ A7 Bản Phủ - Kiểm tra 1 nhân viên 6. Ôn luyện cho trẻ các chủ đề chuẩn bị cho kiểm tra đánh giá trẻ cuối năm 7. Kiểm tra vệ sinh, khẩu phần ăn của trẻ. 8. Quyết toán cuối tháng 4, kiểm kê kho quỹ. Ngày lễ ngày hội “Hòa bình cho bé” | 02-30/4 4-20/4 02-17/4 9-14/4 15 -30/4 17-18/4 19-25/4 30/4 | |
Tháng 5/2022 | “Kỷ niệm ngày sinh nhật Bác 19/5” 1. Xây dựng kế hoạch, nội dung đánh giá chất lượng trẻ 5 tuổi. 2. Kiểm tra nội bộ theo kế hoạch - Kiểm tra một số lớp và chất lượng trẻ cuối năm - Kiểm tra kết quả đánh giá xếp loại trẻ giáo viên, nhân viên. - Kiểm tra việc hoàn thiện các báo cáo. Hồ sơ thi đua, quyết toán ăn cuối năm trẻ 3. Bàn giao chất lượng HS 5 tuổi cho tiểu học. 3. Khám sức khỏe điều trị theo các chuyên khoa lần 2.Cân đo theo dõi biểu đồ tăng trưởng lần 4. 4. Bình xét thi đua 5. Sơ kết thi đua đợt 4, tổng kết thi đua cả năm. 6. Kiểm kê tài sản 7. Họp phu huynh thông báo kết quả năm học 8. Quyết toán cuối tháng 5, kiểm kê kho quỹ. 9. Tổng kết năm học. 10. Phân công nhiệm vụ trong hè, trực hè cho Viên chức quản lý, nhân viên. Ngày lễ ngày hội “Kỷ niệm ngày Quốc tế thiếu 1/6 ” | 01-3/5 8-11/5 14-18/5 21-25/5 25/5 20/5 30/5 25-30/05 30/5 | |
| Tháng 6/2022 | 1. Phân công trực hè cho ban giám hiệu 2. Bố trí phân nhân viên làm hè | 01/6 - 30/6 | |
| Tháng 7/2022 | 1.GV-NV Nghỉ phép hè 2022 2. BGH Tiếp tục trực hè 3. Trả phép hè 2022 | 01-31/07 |
Tác giả bài viết: Mầm non Quài Cang
Nguồn tin: Trường mầm non Quài Cang
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn