BIỂU CÔNG KHAI ĐẦU NĂM THEO THÔNG TƯ 36

Thứ sáu - 03/12/2021 14:49
BIỂU CÔNG KHAI ĐẦU NĂM THEO THÔNG TƯ 36
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO                               Biểu mẫu 01
TRƯỜNG MN QUÀI CANG
 
 

                                         THÔNG BÁO 
STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo
I  Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được   - Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
  - Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở Nhà trẻ
  - Thực hiện được các vận động cơ bản theo độ tuổi.
  - Có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể).
  - Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.
  - Có khả năng làm một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân.
  - Trẻ phát triển bình thường: 80%


 
  - Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi  
  - Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.

  - Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.
  - Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.
  - Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ.

  - Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo sự an toàn của bản thân. 
- Trẻ phát triển bình thường: 80% 
II  Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện  Chương trình GDMN theo thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ban hành ngày 30 tháng 12 năm 2016 (Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT  ngày 25 tháng 7 năm 2009 của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo)   Chương trình GDMN theo thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ban hành ngày 30 tháng 12 năm 2016 (Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT  ngày 25 tháng 7 năm 2009 của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo)
III  Kết quả đạt được trên trẻ theo mục tiêu các lĩnh vực phát triển  - Đạt các mục tiêu phát triển cuối độ tuổi : 80,3%
 - Bé sạch80,5%
 - Bé chăm: 80,5%
 - Bé ngoan80,5%

 - Bé an toàn: 100%
 - Đạt các mục tiêu phát triển cuối độ tuổi : 85,3%
 - Bé sạch90%
 - Bé chăm:90,0%
 - Bé ngoan90,0%

 - Bé an toàn: 100%
IV




 
 Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non



 
* Nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe
  - Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi.
  - Trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng.
  - Khám sức khỏe và điều trị theo các chuyên khoa: 2lần/năm.
  - Vệ sinh môi trường, vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng, đồ chơi. Giữ sạch nguồn nước và xử lý rác, nước thải một cách hợp lý.
 * Giáo dục

  - Thực hiện các nội dung giáo dục phát triển phù hợp theo từng độ tuổi.
  - Tổ chức tốt môi trường hoạt động cho trẻ.
  + Xây dựng môi trường trong và ngoài nhóm lớp phù hợp theo quan điểm giáo dục LTLTT.
  + Trang trí phòng nhóm theo dạng mở, đáp ứng nhu cầu của trẻ và mục đích giáo dục
  + Sân chơi rộng rãi và sắp xếp đồ chơi khoa học

  + Trường trồng nhiều loại hoa, cây cảnh cho trẻ khám phá. 
  + Giúp trẻ khai thác môi trường hiệu quả.

  - Giáo viên tạo điều kiện thuận lợi cho trẻ phát triển tốt các kỹ năng cần đạt theo độ tuổi.



 
 * Nuôi dưỡng và chăm sóc sức khỏe
  - Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi.

  - Trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng.
  - Khám sức khỏe và điều trị theo các chuyên khoa: 2lần/năm.
  - Vệ sinh môi trường, vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng, đồ chơi. Giữ sạch nguồn nước và xử lý rác, nước thải một cách hợp lý.
  * Giáo dục
  - Thực hiện các nội dung giáo dục phát triển phù hợp theo từng độ tuổi.
  - Tổ chức tốt môi trường hoạt động cho trẻ.

  + Xây dựng môi trường trong và ngoài nhóm lớp phù hợp theo quan điểm giáo dục LTLTT.
  + Trang trí phòng nhóm theo dạng mở,đáp ứng nhu cầu hoạt động của trẻ  tạo điều kiện cho trẻ chơi mà học, học bằng chơi phù hợp với điều kiện thực tế của trường, lớpvà đạt mục đích giáo dục.
  + Sân chơi rộng rãi và sắp xếp khoa học đồ chơi ngoài trời
  + Trồng nhiều loại hoa, cây cảnh, bố trí phù hợpcho trẻ khám phá, trải nghiệm. Từng lớp thực hiện góc khám phá-thiên nhiên cho mỗi trẻ được khám phá trải nghiệm trồng cây, hoa.
  + Hỗ trợ, hướng dẫn trẻ khai thác hiệu quả môi trường giáo dục.
  - Giáo viên tạo điều kiện thuận lợi cho trẻ phát triển tốt các kỹ năng cần đạt phù hợp với từng độ tuổi.
 
                 Quài Cang, ngày 01 tháng 09 Năm 2021
               Thủ trưởng đơn vị
                (Ký tên và đóng dấu)


                  Vũ Thị Hương

                
 PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO                                             Biểu mẫu 02
TRƯỜNG MN QUÀI CANG

                                               THÔNG BÁO



Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021 -  2022
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 553    3  145  125 140 140
1 Số trẻ em nhóm ghép 123   0 26 41  44  12
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày  0    0 0  0   0  0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày  553   3 145  125 140   140
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 2    0  0  0  2 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú  553   3 145  125 140   140
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe  553   3 145  125 140   140
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng  553   3 145  125 140   140
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em  553   3 145  125 140   140
1 Số trẻ cân nặng bình thường  499   3 132 114 125 125
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể gầy còn nhẹ cân  54     13 11 15 15
3 Số trẻ suy dinh dưỡng thể gầy còn nặng cân 0     0 0 0 0
4 Số trẻ có chiều cao bình thường 495    3 131 113 124 124
5 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi mức độ nhẹ 58     14 12 16 16
6 Số trẻ thừa cân béo phì 0     0  0 0  0   0
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục              
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ      3 145      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo          125 140 140 
                                                             Quài Cang, ngày 01  tháng 09  năm 2021
                                                                                                             Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                             (Ký tên và đóng dấu)



PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO                                                  Biểu mẫu 03
TRƯỜNG MN QUÀI CANG
 
 

                                                THÔNG BÁO 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 22  
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 20  
2 Phòng học bán kiên cố 2  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
III Số điểm trường    
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 9451,0 17,1 m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 4713,0 8,52m2/1 trẻ  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 1205,0 2,18m2/1 trẻ 
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 0  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 291,1 0,53m2/1 trẻ  
4 Diện tích hiên chơi (m2) 945,0 1,7m2/1 trẻ  
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 0  
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 60  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 55,0  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 22 22/22nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 22  
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 7 7/7 bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) 30  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định) 30 Số thiết bị/nhóm (lớp)
1    
 
    Số lượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  2 12   0,51/trẻ   
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh  X  
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)  X  
XIV Kết nối internet  X  
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục X  
XVI Tường rào xây X  
       
 
  Quài Cang, ngày 01  tháng 09 năm 2021.
                 Thủ trưởng đơn vị
                 (Ký tên và đóng dấu)



 
 


PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO                                              Biểu mẫu 04
TRƯỜNG MN QUÀI CANG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 – 2022
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt Không đạt
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên                            
I Giáo viên 36 0 0 21 11 0 0 0 10 22 2 20 10 0
1 Nhà trẻ 11 0 0 9 2 0 0 0 2 9 1 4 6 0
2 Mu giáo 25 0 0 16 8 1 0 1 8 16 8 6 10 1
II Cán bộ quản lý  4  0  0  3  1 0  0  0  1  3   4 0  0   0
1 Hiu trưởng  1   0 0  1     0 0  0  0   1  1 0   0  0
2 Phó hiu trưởng  3  0 0  2 1  0  0  0   1  2  3 3 0   0
III Nhân viên 9  0   0 0  2   1 6  0   0  0 0   0 0  0 
1 Nhân viên văn thư 0                          
2 Nhân viên kế toán 1 0   0  0  1                  
3 Thủ quỹ 0                          
4 Nhân viên y tế 1 0   0 0  0   1                
5 Nhân viên khác 6  0  0  0  1                  
 
  Quài Cang, ngày 01  tháng 09  năm 2021
                  Thủ trưởng đơn vị
                  (Ký tên và đóng dấu)





                       Vũ Thị Hương

Tác giả bài viết: Mầm non Quài Cang

Nguồn tin: Trường mầm non Quài Cang

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 1 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Facebook

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây